Thiết bị quang Cablexa USA – Giải pháp hạ tầng quang hàng đầu cho thế giới kết nối

Thiết bị quang Cablexa USA là gì?

Thiết bị quang Cablexa USA là dòng thiết bị dùng cho hệ thống mạng cáp quang, thường thấy trong văn phòng lớn, nhà xưởng, trung tâm dữ liệu hoặc hệ thống camera. Điểm người ta quan tâm ở dòng này là khả năng truyền tín hiệu ổn định và chạy lâu không bị chập chờn. Nhiều đơn vị chọn Cablexa vì muốn hệ thống hoạt động ổn định vài năm chứ không phải dùng một thời gian lại phải thay. Nếu đang tìm giải pháp mạng cho doanh nghiệp hoặc công trình lớn thì đây là cái tên thường được nhắc tới khá nhiều.

Thiết bị quang Cablexa USA dùng để làm gì?

Nói đơn giản thì thiết bị quang giúp truyền dữ liệu bằng ánh sáng thay vì truyền bằng điện như dây mạng thông thường. Vì vậy tốc độ nhanh hơn, truyền được xa hơn và ít bị nhiễu.

Cablexa USA thường được dùng trong các trường hợp như:

  • Kết nối hệ thống camera nhiều tầng
  • Làm mạng cho nhà máy
  • Kết nối server trong phòng máy
  • Đi dây mạng giữa nhiều tòa nhà
  • Hệ thống wifi doanh nghiệp
  • Trung tâm dữ liệu

Ví dụ dễ hiểu là một tòa nhà văn phòng 10 tầng. Nếu dùng dây mạng thông thường thì càng kéo xa tín hiệu càng yếu. Còn dùng cáp quang thì khoảng cách xa hơn nhiều mà mạng vẫn ổn định.

Thiết bị quang Cablexa USA gồm những loại nào?

Người mới tìm hiểu thường nghĩ “thiết bị quang” là chỉ có dây cáp quang, nhưng thật ra nó gồm khá nhiều thứ đi cùng nhau.

Một hệ thống thường có:

  • Module quang
  • Dây nhảy quang
  • Converter quang
  •  Hộp phân phối ODF quang
  • Switch PoE
  • Switch IE công nghiệp
  • Phụ kiện đấu nối quang

Trong đó module quang là thứ khá quan trọng vì nó chuyển tín hiệu điện thành tín hiệu quang để truyền đi.

Nhiều bên lúc đầu mua đồ rẻ để tiết kiệm, nhưng dùng một thời gian hay bị lỗi mất tín hiệu hoặc chập chờn mạng. Sau đó mới đổi sang loại ổn định hơn vì downtime ảnh hưởng công việc nhiều hơn tiền thiết bị.

Cablexa USA khác gì với thiết bị quang giá rẻ?

Đây là điều nhiều người phân vân nhất khi chuẩn bị làm hệ thống.

Nhìn bên ngoài thì nhiều loại khá giống nhau, nhưng khi dùng thực tế mới thấy khác biệt.

So sánh Cablexa USA và thiết bị quang giá rẻ

Tiêu chí Cablexa USA Thiết bị giá rẻ
Độ ổn định Khá ổn định Dễ lỗi vặt
Tín hiệu khi chạy lâu Ít suy hao Có thể yếu dần
Độ bền Dùng lâu hơn Dễ xuống cấp
Khả năng chạy liên tục Tốt Hay nóng
Tương thích thiết bị Dễ đồng bộ Có lúc kén
Giá Cao hơn Rẻ hơn

Nhiều người lúc đầu chỉ nhìn giá nên chọn loại rẻ. Nhưng nếu hệ thống đang chạy mà tự nhiên mất mạng, camera mất tín hiệu hoặc server bị ngắt kết nối thì thiệt hại đôi khi lớn hơn rất nhiều.

Đó là lý do các công trình lớn thường không chọn loại quá rẻ.

Khi nào nên dùng thiết bị quang Cablexa USA?

Không phải hệ thống nào cũng cần dùng tới thiết bị quang cao cấp. Nhưng có vài trường hợp rất nên đầu tư ngay từ đầu.

Hệ thống camera nhiều mắt

  • Camera kéo xa bằng dây mạng thường dễ bị yếu tín hiệu. Còn đi quang thì ổn định hơn rõ rệt.
  • Đặc biệt với nhà xưởng hoặc kho lớn, khoảng cách kéo dây có thể vài trăm mét. Lúc này cáp quang gần như là lựa chọn hợp lý nhất.

Văn phòng nhiều tầng

  • Một số tòa nhà dùng dây đồng giữa các tầng nhưng mạng không ổn định. Sau khi chuyển sang quang thì tốc độ cải thiện khá rõ.

Nhà máy có nhiều thiết bị điện

  • Môi trường công nghiệp thường có nhiễu điện. Dây mạng thông thường đôi lúc bị ảnh hưởng làm tín hiệu chập chờn.
  • Cáp quang gần như không bị nhiễu kiểu này nên dùng ổn định hơn.

Trung tâm dữ liệu

  • Data Center cần hệ thống chạy liên tục. Chỉ cần mất kết nối vài phút cũng có thể ảnh hưởng nhiều dịch vụ.
  • Đây là nhóm thường ưu tiên thiết bị ổn định hơn là tiết kiệm vài triệu tiền đầu tư.

Khi nào không cần dùng Cablexa USA?

Có những trường hợp đầu tư hệ thống quang mạnh quá lại hơi dư.

Ví dụ:

  • Văn phòng nhỏ ít người
  • Quán cafe nhỏ
  • Nhà ở bình thường
  • Khoảng cách kéo mạng ngắn
  • Chỉ dùng internet cơ bản

Nếu chỉ dùng vài máy tính và mạng không quá phức tạp thì dây mạng thông thường vẫn đáp ứng được.

Không nhất thiết phải đầu tư hệ thống lớn nếu nhu cầu chưa tới mức đó.

Thiết bị quang Cablexa USA có ưu điểm gì?

Tín hiệu ổn định hơn

  • Đây là thứ dễ thấy nhất khi dùng lâu dài.
  • Nhiều hệ thống dùng dây mạng bình thường ban đầu chạy ổn nhưng vài tháng sau bắt đầu chập chờn. Đặc biệt khi tải cao hoặc thời tiết nóng.
  • Thiết bị quang ổn định hơn trong các trường hợp này.

Truyền dữ liệu xa

  • Điểm mạnh của cáp quang là kéo xa mà tín hiệu vẫn tốt.
  • Nếu phải đi mạng giữa nhiều tầng hoặc nhiều khu vực cách nhau xa thì đây là lợi thế lớn.

Ít bị nhiễu

  • Nhà xưởng thường có máy móc chạy liên tục. Dây đồng dễ bị nhiễu điện nhưng cáp quang thì ít gặp vấn đề đó hơn.

Hỗ trợ tốc độ cao

  • Nếu hệ thống dùng camera độ phân giải cao hoặc server lưu dữ liệu lớn thì quang xử lý tốt hơn nhiều.

Nhược điểm của thiết bị quang Cablexa USA là gì?

Dù ổn định nhưng không phải không có điểm hạn chế.

Giá đầu tư ban đầu cao hơn

Chi phí thiết bị và thi công thường cao hơn mạng đồng.

Đây là lý do nhiều bên nhỏ còn cân nhắc.

Cần kỹ thuật có kinh nghiệm

Làm hệ thống quang không giống bấm đầu dây mạng thông thường.

Việc hàn quang hoặc đo tín hiệu cần người có chuyên môn.

Nếu làm sai thì tín hiệu vẫn có thể yếu.

Thay thế đôi lúc tốn chi phí

Một số module quang hoặc phụ kiện có giá không rẻ.

Tuy nhiên nếu dùng loại tốt ngay từ đầu thì tỉ lệ hỏng cũng ít hơn.

Có nên chọn thiết bị rẻ thay cho Cablexa USA không?

Câu này thật ra phụ thuộc vào mục đích sử dụng.

Nếu làm mạng nhỏ, ít thiết bị thì dùng loại phổ thông vẫn được.

Nhưng nếu là hệ thống liên quan công việc, camera an ninh hoặc dữ liệu quan trọng thì nên ưu tiên ổn định.

Nhiều đơn vị từng gặp tình trạng:

  • Camera mất hình ngẫu nhiên
  • Mạng chậm vào giờ cao điểm
  • Mất tín hiệu giữa chừng
  • Thiết bị nóng sau thời gian dài

Ban đầu nghĩ do mạng internet nhưng cuối cùng lại do thiết bị quang chất lượng thấp.

Lúc đó vừa mất thời gian kiểm tra vừa tốn công thay lại.

Nên chọn thiết bị quang như thế nào cho phù hợp?

Không phải cứ loại đắt nhất là phù hợp.

Quan trọng là đúng nhu cầu.

Nếu làm camera

  • Nên chú ý khoảng cách kéo dây và số lượng camera.

Nếu làm văn phòng

  • Cần xem số lượng người dùng và nhu cầu truyền dữ liệu.

Nếu làm nhà máy

  • Nên ưu tiên loại ổn định và chịu môi trường tốt.

Nếu làm Data Center

  • Cần chọn thiết bị đồng bộ và dễ mở rộng về sau.

Nhiều người có thói quen chọn sát nhu cầu hiện tại để tiết kiệm. Nhưng vài năm sau mở rộng lại phải thay gần hết hệ thống.

Làm lại lúc đó còn tốn hơn.

Thực tế dùng Cablexa USA có ổn không?

Thực tế thì nhiều đơn vị dùng hệ thống quang ổn định thường ít phải đụng tới sau khi chạy xong.

Cái lợi lớn nhất không phải là “mạng nhanh hơn bao nhiêu”, mà là ít phát sinh lỗi lặt vặt.

Đặc biệt với doanh nghiệp, việc hệ thống chạy ổn định quan trọng hơn nhiều.

Một số kỹ thuật viên cũng thích dùng thiết bị đồng bộ vì dễ kiểm tra và ít lỗi tương thích.

Thay vì mỗi thứ một hãng, việc quản lý về lâu dài sẽ nhẹ hơn.

Có nên đầu tư thiết bị quang Cablexa USA lâu dài không?

Nếu đang làm hệ thống nghiêm túc và có định hướng dùng lâu dài thì khá đáng cân nhắc.

Đặc biệt trong các trường hợp:

  • Nhà máy
  • Kho hàng lớn
  • Tòa nhà văn phòng
  • Camera nhiều điểm
  • Trung tâm dữ liệu
  • Hệ thống mạng doanh nghiệp

Còn nếu chỉ dùng mạng cơ bản trong quy mô nhỏ thì chưa chắc cần tới mức đó.

Quan trọng nhất vẫn là nhìn theo nhu cầu thực tế thay vì chạy theo quảng cáo hoặc chọn theo giá rẻ nhất.

FAQ

Thiết bị quang Cablexa USA có dùng cho camera được không?

  • Có. Đây là ứng dụng khá phổ biến, nhất là hệ thống camera kéo xa.

Dùng quang có nhanh hơn dây mạng thường không?

  • Có, đặc biệt khi truyền dữ liệu lớn hoặc khoảng cách xa.

Hệ thống quang có khó lắp không?

  • Khó hơn dây mạng thông thường vì cần kỹ thuật chuyên môn.

Có cần bảo trì thường xuyên không?

  • Nếu làm đúng kỹ thuật thì thường khá ổn định và ít lỗi.

Văn phòng nhỏ có cần dùng không?

  • Không phải lúc nào cũng cần. Tùy quy mô và nhu cầu sử dụng.

Thiết bị quang có bền không?

  • Nếu dùng loại tốt và thi công đúng thì có thể hoạt động ổn định nhiều năm.

Có nên chọn loại rẻ để tiết kiệm không?

  • Có thể tiết kiệm lúc đầu, nhưng với hệ thống quan trọng thì nên ưu tiên độ ổn định hơn.

BẢNG BÁO GIÁ THIẾT BỊ QUANG CABLEXA

Cablexa SFP Dual-fiber Transceivers (Module quang 1Gb 2 sợi Cablexa)
STT Part number Description Data Rate (Mbps) Wavelength (nm) Distance
1 SFP-GE-MM85-550M Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-SX, MMF, 850nm, Duplex LC, 550M Transceiver Module 1250 850 550m
2 SFP-T-GE Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 10/1001000BASE-T, CAT5, Copper, RJ45, 100M Transceiver Module 1250 RJ45 100m
3 SFP-GE-SM13-10KM Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-LX, SMF, 1310nm, Duplex LC, 10KM Transceiver Module 1250 1310 10km
4 SFP-GE-SM13-20KM Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-LX/LH, SMF, 1310nm, Duplex LC, 20KM Transceiver Module 1250 1310 20km
5 SFP-GE-SM13-40KM Module quang 2 sợi Cablexa 1.25G SFP Dual Fiber Single Mode 1310nm 40km LC DDM 1250 1310 40km
6 SFP-GE-SM15-40KM Module quang 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1550nm 40km LC DDM 1250 1550 40km
7 SFP-GE-SM15-70KM Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-ZX, SMF, 1550nm, Duplex LC, 70KM Transceiver Module 1250 1550 70km
8 SFP-GE-SM15-80KM Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-ZX, SMF, 1550nm, Duplex LC, 80KM Transceiver Module 1250 1550 80km
9 SFP-GE-SM15-100KM Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/S, 1000Base, Dual Fiber Single Mode 1550nm 100km LC DDM 1250 1550 100km
10 SFP-GE-SM15-120KM Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/S, 1000Base, Dual Fiber Single Mode 1550nm 120km LC DDM 1250 1550 120km
Cablexa SFP BIDI Transceivers (Module quang 1Gb 1 sợi Cablexa)
STT Part number Description Data Rate (Mbps) Wavelength (nm) Distance
1 SFP-GE-3155-3KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC, 3KM Module 1250 TX1310/RX1550 3km
2 SFP-GE-5531-3KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC, 3KM Module 1250 TX1550/RX1310 3km
3 SFP-GE-3155-10KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 10KM LC DDM 1250 TX1310/RX1550 10km
4 SFP-GE-5531-10KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 10KM LC DDM 1250 TX1550/RX1310 10km
5 SFP-GE-3155-20KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC, 20KM Module 1250 TX1310/RX1550 20km
6 SFP-GE-5531-20KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC, 20KM Module 1250 TX1550/RX1310 20km
7 SFP-GE-3155-40KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 40KM LC DDM 1250 TX1310/RX1550 40km
8 SFP-GE-5531-40KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 40KM LC DDM 1250 TX1550/RX1310 40km
9 SFP-GE-3155-60KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 60KM LC DDM 1250 TX1310/RX1550 60km
10 SFP-GE-5531-60KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 60KM LC DDM 1250 TX1550/RX1310 60km
11 SFP-GE-4955-80KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 80km LC DDM 1250 TX1490/RX1550 80km
12 SFP-GE-5549-80KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 80km LC DDM 1250 TX1550/RX1490 80km
13 SFP-GE-4955-100KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 100km LC DDM 1250 TX1490/RX1550 100km
14 SFP-GE-5549-100KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 100km LC DDM 1250 TX1550/RX1490 100km
15 SFP-GE-4955-120KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 120km LC DDM 1250 TX1490/RX1550 120km
16 SFP-GE-5549-120KM Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 120km LC DDM 1250 TX1550/RX1490 120km
Cablexa 10G SFP+ Transceivers (Module quang 10Gb 2 sợi Cablexa)
STT Part number Description Data Rate (Mbps) Wavelength (nm) Distance
1 SFP-10G-MM85-300M Module quang 10G 2 sợi Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-SR, MMF, 850nm, Duplex LC, 300M Transceiver Module 10Gbps 850 300m
2 SFP-10G-MM13-220M Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10GBASE-LRM SFP+ (MMF/SMF, 1310nm, 220m/300m, LC, DOM) 10Gbps 1310 220m
3 SFP-10G-SM13-10KM Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1310nm 10km LC DDM 10Gbps 1310 10km
4 SFP-10G-SM13-20KM Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1310nm 20km LC DDM 10Gbps 1310 20km
5 SFP-10G-SM13-40KM Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1310nm 40km LC DDM 10Gbps 1310 40km
6 SFP-10G-SM15-40KM Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1550nm 40km LC DDM 10Gbps 1550 40km
7 SFP-10G-SM15-80KM Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1550nm 80km LC DDM 10Gbps 1550 80km
8 SFP-10G-SM15-100 Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1550nm 100km LC DDM 10Gbps 1550 100km
9 SFP-T-10G Module cáp đồng Cablexa SFP-10G-T 10G Copper SFP 30m 10Gbps RJ45 30m
Cablexa 10G SFP+ CWDM&DWDM Transceivers (Module quang 10Gb 2 sợi Cablexa)
STT Part number Description Data Rate (Mbps) Wavelength (nm) Distance
1 SFP-10G-CW-40KM Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-CWDM, SMF, Duplex LC, 40KM Transceive 10Gbps 1470-1610 40km
2 SFP-10G-CW-80KM Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-CWDM, SMF, Duplex LC, 80KM Transceiver Module 10Gbps 1470-1610 80km
3 SFP-10G-DW-40KM Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-DWDM, SMF, Duplex LC, 40KM Transceive 10Gbps 1470-1610 40km
4 SFP-10G-DW-80KM Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-DWDM, SMF, Duplex LC, 80KM Transceive 10Gbps 1470-1610 80km
Cablexa 10G SFP+ BIDI Transceivers (Module quang 10Gb 1 sợi Cablexa)
STT Part number Description Data Rate (Mbps) Wavelength (nm) Distance
1 SFP-10G-2733-10KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm 40km LC DDM 10Gbps TX1270/RX1330 10km
2 SFP-10G-3327-10KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1330nm 40km LC DDM 10Gbps TX1330/RX1270 10km
3 SFP-10G-2733-20KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 20km LC DDM 10Gbps TX1270/RX1330 20km
4 SFP-10G-3327-20KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 20km LC DDM 10Gbps TX1330/RX1270 20km
5 SFP-10G-2733-40KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 40km LC DDM 10Gbps TX1270/RX1330 40km
6 SFP-10G-3327-40KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 40km LC DDM 10Gbps TX1330/RX1270 40km
7 SFP-10G-2733-60KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 60km LC DDM 10Gbps TX1270/RX1330 60km
8 SFP-10G-3327-60KM Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 60km LC DDM 10Gbps TX1330/RX1270 60km
Media Converter Cablexa
STT Part Number Description Data Rate (Mbps) Type Distance
1 FMC-100-M-CA Cablexa mini media converter 10/100 singlemode 20km 1 sợi SC din-rail 10/100 Single Fiber 20KM
2 FMC-100-GE-M-CA Cablexa mini media converter 10/100/1000 singlemode 20km 1 sợi SC din-rail 10/100/1000 Single Fiber 20KM
3 FMC-100-GE-SFP-CA Cablexa media converter SFP to 10/100/1000 without LC tranceiver SFP module din-rail 10/100/1000 Multimode/Singlemode w/o SFPs
4 FMC-4PGE1G1GF Switch PoE 4 Ports 10/100/1000Mbps, Converter quang PoE 4 cổng 1G, 1 port RJ45 and 1 port SFP Uplink 4x10/100/1000 Hỗ trợ nguồn PoE w/o SFPs
5 Part Number Description Data Rate (Mbps) Wavelength (nm) Distance
1 IES7210-2E1FX-CA Cablexa switch công nghiệp 1 cổng SFP, 2 cổng 10/100 20km SC din-rail (w/o nguồn) 2x10/100   w/o SFPs
2 IES7211-1GE1GF-CA Cablexa switch công nghiệp 1 cổng SFP, 1 cổng 1G din-rail (w/o module - nguồn) 10/100/1000   w/o SFPs
3 IES7211-1PGE1GF-CA Cablexa switch công nghiệp POE 1 cổng SFP, 1 cổng 1G din-rail (w/o module - nguồn) 10/100/1000 PoE w/o SFPs
4 IES7210-4GE2GF-CA Cablexa switch công nghiệp 2 cổng SFP, 4 cổng 1G din-rail (w/o module - nguồn) 4x10/100/1000   w/o SFPs
5 IES7510-4PGE2GF-CA Cablexa switch công nghiệp POE 2 cổng SFP, 4 cổng 1G (w/o module - nguồn) 4x10/100/1000 PoE w/o SFPs
Cáp quang Multimode Cablexa (trong nhà hoặc ngoài trời)
STT Tên cáp quang Description Data Rate Type Part Number/ Mã cáp
1 Cáp quang 4 sợi Cáp quang 4 sợi multimode OM2 50/125 um 50/125 OM2 GYXTW
2 Cáp quang 8 sợi Cáp quang 8 sợi multimode OM2 50/125 um 50/125 OM2 GYXTW
3 Cáp quang 12 sợi Cáp quang 12 sợi multimode OM2 50/125 um 50/125 OM2 GYXTW
4 Cáp quang 4 sợi Cáp quang 4 sợi multimode OM3 50/125 um 50/125 OM3 GYXTW
5 Cáp quang 8 sợi Cáp quang 8 sợi multimode OM3 50/125 um 50/125 OM3 GYXTW
6 Cáp quang 12 sợi Cáp quang 12 sợi multimode OM3 50/125 um 50/125 OM3 GYXTW
Cáp quang Singlemode Cablexa (trong nhà hoặc ngoài trời)
STT Tên cáp quang Description Data Rate Type Part Number/ Mã cáp
1 Cáp quang 2 sợi Cáp quang treo 2 sợi FTTX Singlemde Cablexa 9/125 SM FTTX
2 Cáp quang 4 sợi Cáp quang treo 4 sợi FTTX Singlemde Cablexa 9/125 SM FTTX
3 Cáp quang 4 sợi Cáp quang treo 4 sợi FTTH Singlemde Cablexa 9/125 SM FTTH
4 Cáp quang 4 sợi Cáp quang Singlemode 4Fo GYXTW Cablexa (Cống kim loại) 9/125 SM GYXTW
5 Cáp quang 12 sợi Cáp quang Singlemode 12Fo GYXTW Cablexa (Cống kim loại) 9/125 SM GYXTW
Dây nhảy quang Multimode Cablexa
STT Tên dây nhảy quang Description Data Rate Type Duplex/Simplex
1 Patch cord LC-LC 3M Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 3M 50/125 OM2 DX
2 Patch cord LC-SC 3M Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 3M 50/125 OM2 DX
3 Patch cord LC-LC 10M Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 10M 50/125 OM2 DX
4 Patch cord LC-SC 10M Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 10M 50/125 OM2 DX
5 Patch cord LC-LC 20M Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 20M 50/125 OM2 DX
6 Patch cord LC-SC 20M Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 20M 50/125 OM2 DX
7 Patch cord LC-LC 30M Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 30M 50/125 OM2 DX
8 Patch cord LC-SC 30M Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 30M 50/125 OM2 DX
10 Patch cord LC-LC 40M Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 40M 50/125 OM2 DX
11 Patch cord LC-SC 40M Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 40M 50/125 OM2 DX
12 Patch cord LC-LC 3M Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 3M 50/125 OM3 DX
13 Patch cord LC-LC 10M Cablexa Patch cord LC-LC OM3 LSZH Duplex 2.0 10M 50/125 OM3 DX
14 Patch cord LC-LC 20M Cablexa Patch cord LC-LC OM3 LSZH Duplex 2.0 20M 50/125 OM3 DX
15 Patch cord LC-LC 30M Cablexa Patch cord LC-LC OM3 LSZH Duplex 2.0 30M 50/125 OM3 DX
16 Patch cord LC-LC 40M Cablexa Patch cord LC-LC OM3 LSZH Duplex 2.0 40M 50/125 OM3 DX
17 Patch cord LC-LC 5M Cablexa Patch cord LC-LC OM4 LSZH Duplex 2.0 5M 50/125 OM4 DX
18 Patch cord LC-LC 10M Cablexa Patch cord LC-LC OM4 LSZH Duplex 2.0 10M 50/125 OM4 DX
19 Patch cord LC-LC 15M Cablexa Patch cord LC-LC OM4 LSZH Duplex 2.0 15M 50/125 OM4 DX
20 Pigtail LC,SC 1.5M Dây hàn quang, dây Pitail SC LC 1.5M 12 Màu OM2 50/125 OM2 SX
21 Pigtail LC,SC 1.5M Dây hàn quang, dây Pitail SC LC 1.5M 12 Màu OM3 50/125 OM3 SX
Dây nhảy quang Singlemode Cablexa
STT Tên dây nhảy quang Description Data Rate Type Duplex/Simplex
1 Patch cord SC-SC 3M Cablexa Patch cord SC-SC OS2 LSZH Simplex 2.0 3M 9/125 OS2 SX
2 Patch cord SC-SC 3M Cablexa Patch cord SC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 3M 9/125 OS2 DX
3 Patch cord LC-SC 3M Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 3M 9/125 OS2 DX
4 Patch cord LC-SC 10M Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 10M 9/125 OS2 DX
5 Patch cord LC-LC 10M Cablexa Patch cord LC-LC OS2 LSZH Duplex 2.0 10M 9/125 OS2 DX
6 Patch cord LC-SC 15M Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 15M 9/125 OS2 DX
7 Patch cord LC-SC 20M Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 20M 9/125 OS2 DX
8 Patch cord LC-LC 20M Cablexa Patch cord LC-LC OS2 LSZH Duplex 2.0 20M 9/125 OS2 DX
9 Patch cord LC-SC 30M Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 30M 9/125 OS2 DX
10 Patch cord LC-LC 30M Cablexa Patch cord LC-LC OS2 LSZH Duplex 2.0 30M 9/125 OS2 DX
11 Patch cord FC-SC 5M Cablexa Patch cord FC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 5M 9/125 OS2 DX
12 Pigtail SC SM 1.5M 12 màu Dây hàn quang, dây Pitail SC SM 1.5M 12 Màu 9/125 OS2 12F
Hộp phối quang - ODF quang Cablexa
STT Tên ODF quang Description Form Factor Type/PK Fiber (số sợ quang)
1 ODF 4FO SC vỏ nhưa Hộp phối quang ODF 4FO Singlemode Wall SM/PK 4 Fiber
2 ODF 4FO SC vỏ nhưa Hộp phối quang ODF 4FO Multimode Wall MM/PK 4 Fiber
3 ODF 8FO SC vỏ nhưa Hộp phối quang ODF 8FO Singlemode Wall SM/PK 8 Fiber
4 ODF 8FO SC vỏ nhưa Hộp phối quang ODF 8FO Multimode Wall MM/PK 8 Fiber
5 ODF 4FO SC LC SM Hộp phối quang ODF 4Fo SC Simplex Singlemode Rack 1U SM/PK 4 Fiber
6 ODF 4FO SC LC MM Hộp phối quang ODF 4Fo SC Duplex Multimode Rack 1U MM/PK 4 Fiber
7 ODF 8FO SC LC SM Hộp phối quang ODF 8Fo SC Simplex Singlemode Rack 1U SM/PK 8 Fiber
8 ODF 8FO SC LC MM Hộp phối quang ODF 8Fo SC Duplex Multimode Rack 1U MM/PK 8 Fiber
9 ODF 12FO SC LC SM Hộp phối quang ODF 12Fo SC Simplex Singlemode Rack 1U SM/PK 12 Fiber
10 ODF 12FO SC LC MM Hộp phối quang ODF 12Fo SC Duplex Multimode Rack 1U MM/PK 12 Fiber
11 ODF 24FO SC LC SM Hộp phối quang ODF 24Fo SC Simplex Singlemode Rack 1U SM/PK 24 Fiber
12 ODF 24FO SC LC MM Hộp phối quang ODF 24Fo SC Duplex Multimode Rack 1U MM/PK 24 Fiber
13 ODF 48FO SC LC SM Hộp phối quang ODF 48Fo LC Simplex Singlemode Rack 2U SM/PK 48 Fiber
14 ODF 48FO SC LC MM Hộp phối quang ODF 48Fo LC Duplex Multimode Rack 2U MM/PK 48 Fiber
15 ODF Khay hàn 24F Khay hàn quang 24 sợi Tray   24 Fiber
Note: Tất cả mặt hàng do hãng Cablexa đều có CO, CQ và thư ủy quyền cho dự án