Thiết bị quang Cablexa USA – Giải pháp hạ tầng quang hàng đầu cho thế giới kết nối
Thiết bị quang Cablexa USA là gì?
Thiết bị quang Cablexa USA là dòng thiết bị dùng cho hệ thống mạng cáp quang, thường thấy trong văn phòng lớn, nhà xưởng, trung tâm dữ liệu hoặc hệ thống camera. Điểm người ta quan tâm ở dòng này là khả năng truyền tín hiệu ổn định và chạy lâu không bị chập chờn. Nhiều đơn vị chọn Cablexa vì muốn hệ thống hoạt động ổn định vài năm chứ không phải dùng một thời gian lại phải thay. Nếu đang tìm giải pháp mạng cho doanh nghiệp hoặc công trình lớn thì đây là cái tên thường được nhắc tới khá nhiều.
Thiết bị quang Cablexa USA dùng để làm gì?
Nói đơn giản thì thiết bị quang giúp truyền dữ liệu bằng ánh sáng thay vì truyền bằng điện như dây mạng thông thường. Vì vậy tốc độ nhanh hơn, truyền được xa hơn và ít bị nhiễu.
Cablexa USA thường được dùng trong các trường hợp như:
- Kết nối hệ thống camera nhiều tầng
- Làm mạng cho nhà máy
- Kết nối server trong phòng máy
- Đi dây mạng giữa nhiều tòa nhà
- Hệ thống wifi doanh nghiệp
- Trung tâm dữ liệu
Ví dụ dễ hiểu là một tòa nhà văn phòng 10 tầng. Nếu dùng dây mạng thông thường thì càng kéo xa tín hiệu càng yếu. Còn dùng cáp quang thì khoảng cách xa hơn nhiều mà mạng vẫn ổn định.
Thiết bị quang Cablexa USA gồm những loại nào?
Người mới tìm hiểu thường nghĩ “thiết bị quang” là chỉ có dây cáp quang, nhưng thật ra nó gồm khá nhiều thứ đi cùng nhau.
Một hệ thống thường có:
- Module quang
- Dây nhảy quang
- Converter quang
- Hộp phân phối ODF quang
- Switch PoE
- Switch IE công nghiệp
- Phụ kiện đấu nối quang
Trong đó module quang là thứ khá quan trọng vì nó chuyển tín hiệu điện thành tín hiệu quang để truyền đi.
Nhiều bên lúc đầu mua đồ rẻ để tiết kiệm, nhưng dùng một thời gian hay bị lỗi mất tín hiệu hoặc chập chờn mạng. Sau đó mới đổi sang loại ổn định hơn vì downtime ảnh hưởng công việc nhiều hơn tiền thiết bị.
Cablexa USA khác gì với thiết bị quang giá rẻ?
Đây là điều nhiều người phân vân nhất khi chuẩn bị làm hệ thống.
Nhìn bên ngoài thì nhiều loại khá giống nhau, nhưng khi dùng thực tế mới thấy khác biệt.
So sánh Cablexa USA và thiết bị quang giá rẻ
| Tiêu chí | Cablexa USA | Thiết bị giá rẻ |
|---|---|---|
| Độ ổn định | Khá ổn định | Dễ lỗi vặt |
| Tín hiệu khi chạy lâu | Ít suy hao | Có thể yếu dần |
| Độ bền | Dùng lâu hơn | Dễ xuống cấp |
| Khả năng chạy liên tục | Tốt | Hay nóng |
| Tương thích thiết bị | Dễ đồng bộ | Có lúc kén |
| Giá | Cao hơn | Rẻ hơn |
Nhiều người lúc đầu chỉ nhìn giá nên chọn loại rẻ. Nhưng nếu hệ thống đang chạy mà tự nhiên mất mạng, camera mất tín hiệu hoặc server bị ngắt kết nối thì thiệt hại đôi khi lớn hơn rất nhiều.
Đó là lý do các công trình lớn thường không chọn loại quá rẻ.
Khi nào nên dùng thiết bị quang Cablexa USA?
Không phải hệ thống nào cũng cần dùng tới thiết bị quang cao cấp. Nhưng có vài trường hợp rất nên đầu tư ngay từ đầu.
Hệ thống camera nhiều mắt
- Camera kéo xa bằng dây mạng thường dễ bị yếu tín hiệu. Còn đi quang thì ổn định hơn rõ rệt.
- Đặc biệt với nhà xưởng hoặc kho lớn, khoảng cách kéo dây có thể vài trăm mét. Lúc này cáp quang gần như là lựa chọn hợp lý nhất.
Văn phòng nhiều tầng
- Một số tòa nhà dùng dây đồng giữa các tầng nhưng mạng không ổn định. Sau khi chuyển sang quang thì tốc độ cải thiện khá rõ.
Nhà máy có nhiều thiết bị điện
- Môi trường công nghiệp thường có nhiễu điện. Dây mạng thông thường đôi lúc bị ảnh hưởng làm tín hiệu chập chờn.
- Cáp quang gần như không bị nhiễu kiểu này nên dùng ổn định hơn.
Trung tâm dữ liệu
- Data Center cần hệ thống chạy liên tục. Chỉ cần mất kết nối vài phút cũng có thể ảnh hưởng nhiều dịch vụ.
- Đây là nhóm thường ưu tiên thiết bị ổn định hơn là tiết kiệm vài triệu tiền đầu tư.
Khi nào không cần dùng Cablexa USA?
Có những trường hợp đầu tư hệ thống quang mạnh quá lại hơi dư.
Ví dụ:
- Văn phòng nhỏ ít người
- Quán cafe nhỏ
- Nhà ở bình thường
- Khoảng cách kéo mạng ngắn
- Chỉ dùng internet cơ bản
Nếu chỉ dùng vài máy tính và mạng không quá phức tạp thì dây mạng thông thường vẫn đáp ứng được.
Không nhất thiết phải đầu tư hệ thống lớn nếu nhu cầu chưa tới mức đó.
Thiết bị quang Cablexa USA có ưu điểm gì?
Tín hiệu ổn định hơn
- Đây là thứ dễ thấy nhất khi dùng lâu dài.
- Nhiều hệ thống dùng dây mạng bình thường ban đầu chạy ổn nhưng vài tháng sau bắt đầu chập chờn. Đặc biệt khi tải cao hoặc thời tiết nóng.
- Thiết bị quang ổn định hơn trong các trường hợp này.
Truyền dữ liệu xa
- Điểm mạnh của cáp quang là kéo xa mà tín hiệu vẫn tốt.
- Nếu phải đi mạng giữa nhiều tầng hoặc nhiều khu vực cách nhau xa thì đây là lợi thế lớn.
Ít bị nhiễu
- Nhà xưởng thường có máy móc chạy liên tục. Dây đồng dễ bị nhiễu điện nhưng cáp quang thì ít gặp vấn đề đó hơn.
Hỗ trợ tốc độ cao
- Nếu hệ thống dùng camera độ phân giải cao hoặc server lưu dữ liệu lớn thì quang xử lý tốt hơn nhiều.
Nhược điểm của thiết bị quang Cablexa USA là gì?
Dù ổn định nhưng không phải không có điểm hạn chế.
Giá đầu tư ban đầu cao hơn
Chi phí thiết bị và thi công thường cao hơn mạng đồng.
Đây là lý do nhiều bên nhỏ còn cân nhắc.
Cần kỹ thuật có kinh nghiệm
Làm hệ thống quang không giống bấm đầu dây mạng thông thường.
Việc hàn quang hoặc đo tín hiệu cần người có chuyên môn.
Nếu làm sai thì tín hiệu vẫn có thể yếu.
Thay thế đôi lúc tốn chi phí
Một số module quang hoặc phụ kiện có giá không rẻ.
Tuy nhiên nếu dùng loại tốt ngay từ đầu thì tỉ lệ hỏng cũng ít hơn.
Có nên chọn thiết bị rẻ thay cho Cablexa USA không?
Câu này thật ra phụ thuộc vào mục đích sử dụng.
Nếu làm mạng nhỏ, ít thiết bị thì dùng loại phổ thông vẫn được.
Nhưng nếu là hệ thống liên quan công việc, camera an ninh hoặc dữ liệu quan trọng thì nên ưu tiên ổn định.
Nhiều đơn vị từng gặp tình trạng:
- Camera mất hình ngẫu nhiên
- Mạng chậm vào giờ cao điểm
- Mất tín hiệu giữa chừng
- Thiết bị nóng sau thời gian dài
Ban đầu nghĩ do mạng internet nhưng cuối cùng lại do thiết bị quang chất lượng thấp.
Lúc đó vừa mất thời gian kiểm tra vừa tốn công thay lại.
Nên chọn thiết bị quang như thế nào cho phù hợp?
Không phải cứ loại đắt nhất là phù hợp.
Quan trọng là đúng nhu cầu.
Nếu làm camera
- Nên chú ý khoảng cách kéo dây và số lượng camera.
Nếu làm văn phòng
- Cần xem số lượng người dùng và nhu cầu truyền dữ liệu.
Nếu làm nhà máy
- Nên ưu tiên loại ổn định và chịu môi trường tốt.
Nếu làm Data Center
- Cần chọn thiết bị đồng bộ và dễ mở rộng về sau.
Nhiều người có thói quen chọn sát nhu cầu hiện tại để tiết kiệm. Nhưng vài năm sau mở rộng lại phải thay gần hết hệ thống.
Làm lại lúc đó còn tốn hơn.
Thực tế dùng Cablexa USA có ổn không?
Thực tế thì nhiều đơn vị dùng hệ thống quang ổn định thường ít phải đụng tới sau khi chạy xong.
Cái lợi lớn nhất không phải là “mạng nhanh hơn bao nhiêu”, mà là ít phát sinh lỗi lặt vặt.
Đặc biệt với doanh nghiệp, việc hệ thống chạy ổn định quan trọng hơn nhiều.
Một số kỹ thuật viên cũng thích dùng thiết bị đồng bộ vì dễ kiểm tra và ít lỗi tương thích.
Thay vì mỗi thứ một hãng, việc quản lý về lâu dài sẽ nhẹ hơn.
Có nên đầu tư thiết bị quang Cablexa USA lâu dài không?
Nếu đang làm hệ thống nghiêm túc và có định hướng dùng lâu dài thì khá đáng cân nhắc.
Đặc biệt trong các trường hợp:
- Nhà máy
- Kho hàng lớn
- Tòa nhà văn phòng
- Camera nhiều điểm
- Trung tâm dữ liệu
- Hệ thống mạng doanh nghiệp
Còn nếu chỉ dùng mạng cơ bản trong quy mô nhỏ thì chưa chắc cần tới mức đó.
Quan trọng nhất vẫn là nhìn theo nhu cầu thực tế thay vì chạy theo quảng cáo hoặc chọn theo giá rẻ nhất.
FAQ
Thiết bị quang Cablexa USA có dùng cho camera được không?
- Có. Đây là ứng dụng khá phổ biến, nhất là hệ thống camera kéo xa.
Dùng quang có nhanh hơn dây mạng thường không?
- Có, đặc biệt khi truyền dữ liệu lớn hoặc khoảng cách xa.
Hệ thống quang có khó lắp không?
- Khó hơn dây mạng thông thường vì cần kỹ thuật chuyên môn.
Có cần bảo trì thường xuyên không?
- Nếu làm đúng kỹ thuật thì thường khá ổn định và ít lỗi.
Văn phòng nhỏ có cần dùng không?
- Không phải lúc nào cũng cần. Tùy quy mô và nhu cầu sử dụng.
Thiết bị quang có bền không?
- Nếu dùng loại tốt và thi công đúng thì có thể hoạt động ổn định nhiều năm.
Có nên chọn loại rẻ để tiết kiệm không?
- Có thể tiết kiệm lúc đầu, nhưng với hệ thống quan trọng thì nên ưu tiên độ ổn định hơn.
BẢNG BÁO GIÁ THIẾT BỊ QUANG CABLEXA |
|||||
| Cablexa SFP Dual-fiber Transceivers (Module quang 1Gb 2 sợi Cablexa) | |||||
| STT | Part number | Description | Data Rate (Mbps) | Wavelength (nm) | Distance |
| 1 | SFP-GE-MM85-550M | Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-SX, MMF, 850nm, Duplex LC, 550M Transceiver Module | 1250 | 850 | 550m |
| 2 | SFP-T-GE | Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 10/1001000BASE-T, CAT5, Copper, RJ45, 100M Transceiver Module | 1250 | RJ45 | 100m |
| 3 | SFP-GE-SM13-10KM | Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-LX, SMF, 1310nm, Duplex LC, 10KM Transceiver Module | 1250 | 1310 | 10km |
| 4 | SFP-GE-SM13-20KM | Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-LX/LH, SMF, 1310nm, Duplex LC, 20KM Transceiver Module | 1250 | 1310 | 20km |
| 5 | SFP-GE-SM13-40KM | Module quang 2 sợi Cablexa 1.25G SFP Dual Fiber Single Mode 1310nm 40km LC DDM | 1250 | 1310 | 40km |
| 6 | SFP-GE-SM15-40KM | Module quang 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1550nm 40km LC DDM | 1250 | 1550 | 40km |
| 7 | SFP-GE-SM15-70KM | Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-ZX, SMF, 1550nm, Duplex LC, 70KM Transceiver Module | 1250 | 1550 | 70km |
| 8 | SFP-GE-SM15-80KM | Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/s, 1000BASE-ZX, SMF, 1550nm, Duplex LC, 80KM Transceiver Module | 1250 | 1550 | 80km |
| 9 | SFP-GE-SM15-100KM | Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/S, 1000Base, Dual Fiber Single Mode 1550nm 100km LC DDM | 1250 | 1550 | 100km |
| 10 | SFP-GE-SM15-120KM | Module quang 2 sợi Cablexa SFP, 1.25Gb/S, 1000Base, Dual Fiber Single Mode 1550nm 120km LC DDM | 1250 | 1550 | 120km |
| Cablexa SFP BIDI Transceivers (Module quang 1Gb 1 sợi Cablexa) | |||||
| STT | Part number | Description | Data Rate (Mbps) | Wavelength (nm) | Distance |
| 1 | SFP-GE-3155-3KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC, 3KM Module | 1250 | TX1310/RX1550 | 3km |
| 2 | SFP-GE-5531-3KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC, 3KM Module | 1250 | TX1550/RX1310 | 3km |
| 3 | SFP-GE-3155-10KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 10KM LC DDM | 1250 | TX1310/RX1550 | 10km |
| 4 | SFP-GE-5531-10KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 10KM LC DDM | 1250 | TX1550/RX1310 | 10km |
| 5 | SFP-GE-3155-20KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC, 20KM Module | 1250 | TX1310/RX1550 | 20km |
| 6 | SFP-GE-5531-20KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC, 20KM Module | 1250 | TX1550/RX1310 | 20km |
| 7 | SFP-GE-3155-40KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 40KM LC DDM | 1250 | TX1310/RX1550 | 40km |
| 8 | SFP-GE-5531-40KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 40KM LC DDM | 1250 | TX1550/RX1310 | 40km |
| 9 | SFP-GE-3155-60KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 60KM LC DDM | 1250 | TX1310/RX1550 | 60km |
| 10 | SFP-GE-5531-60KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 60KM LC DDM | 1250 | TX1550/RX1310 | 60km |
| 11 | SFP-GE-4955-80KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 80km LC DDM | 1250 | TX1490/RX1550 | 80km |
| 12 | SFP-GE-5549-80KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 80km LC DDM | 1250 | TX1550/RX1490 | 80km |
| 13 | SFP-GE-4955-100KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 100km LC DDM | 1250 | TX1490/RX1550 | 100km |
| 14 | SFP-GE-5549-100KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 100km LC DDM | 1250 | TX1550/RX1490 | 100km |
| 15 | SFP-GE-4955-120KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 120km LC DDM | 1250 | TX1490/RX1550 | 120km |
| 16 | SFP-GE-5549-120KM | Module quang 1 sợi Cablexa SFP BIDI, 1.25Gb/s, TX-1310nm, RX-1550nm, SMF, Simplex LC 120km LC DDM | 1250 | TX1550/RX1490 | 120km |
| Cablexa 10G SFP+ Transceivers (Module quang 10Gb 2 sợi Cablexa) | |||||
| STT | Part number | Description | Data Rate (Mbps) | Wavelength (nm) | Distance |
| 1 | SFP-10G-MM85-300M | Module quang 10G 2 sợi Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-SR, MMF, 850nm, Duplex LC, 300M Transceiver Module | 10Gbps | 850 | 300m |
| 2 | SFP-10G-MM13-220M | Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10GBASE-LRM SFP+ (MMF/SMF, 1310nm, 220m/300m, LC, DOM) | 10Gbps | 1310 | 220m |
| 3 | SFP-10G-SM13-10KM | Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1310nm 10km LC DDM | 10Gbps | 1310 | 10km |
| 4 | SFP-10G-SM13-20KM | Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1310nm 20km LC DDM | 10Gbps | 1310 | 20km |
| 5 | SFP-10G-SM13-40KM | Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1310nm 40km LC DDM | 10Gbps | 1310 | 40km |
| 6 | SFP-10G-SM15-40KM | Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1550nm 40km LC DDM | 10Gbps | 1550 | 40km |
| 7 | SFP-10G-SM15-80KM | Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1550nm 80km LC DDM | 10Gbps | 1550 | 80km |
| 8 | SFP-10G-SM15-100 | Module quang 10G 2 sợi Cablexa 10G SFP+ Dual Fiber Single Mode 1550nm 100km LC DDM | 10Gbps | 1550 | 100km |
| 9 | SFP-T-10G | Module cáp đồng Cablexa SFP-10G-T 10G Copper SFP 30m | 10Gbps | RJ45 | 30m |
| Cablexa 10G SFP+ CWDM&DWDM Transceivers (Module quang 10Gb 2 sợi Cablexa) | |||||
| STT | Part number | Description | Data Rate (Mbps) | Wavelength (nm) | Distance |
| 1 | SFP-10G-CW-40KM | Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-CWDM, SMF, Duplex LC, 40KM Transceive | 10Gbps | 1470-1610 | 40km |
| 2 | SFP-10G-CW-80KM | Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-CWDM, SMF, Duplex LC, 80KM Transceiver Module | 10Gbps | 1470-1610 | 80km |
| 3 | SFP-10G-DW-40KM | Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-DWDM, SMF, Duplex LC, 40KM Transceive | 10Gbps | 1470-1610 | 40km |
| 4 | SFP-10G-DW-80KM | Cablexa SFP+, 10Gb/s, 10GBase-DWDM, SMF, Duplex LC, 80KM Transceive | 10Gbps | 1470-1610 | 80km |
| Cablexa 10G SFP+ BIDI Transceivers (Module quang 10Gb 1 sợi Cablexa) | |||||
| STT | Part number | Description | Data Rate (Mbps) | Wavelength (nm) | Distance |
| 1 | SFP-10G-2733-10KM | Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm 40km LC DDM | 10Gbps | TX1270/RX1330 | 10km |
| 2 | SFP-10G-3327-10KM | Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1330nm 40km LC DDM | 10Gbps | TX1330/RX1270 | 10km |
| 3 | SFP-10G-2733-20KM | Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 20km LC DDM | 10Gbps | TX1270/RX1330 | 20km |
| 4 | SFP-10G-3327-20KM | Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 20km LC DDM | 10Gbps | TX1330/RX1270 | 20km |
| 5 | SFP-10G-2733-40KM | Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 40km LC DDM | 10Gbps | TX1270/RX1330 | 40km |
| 6 | SFP-10G-3327-40KM | Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 40km LC DDM | 10Gbps | TX1330/RX1270 | 40km |
| 7 | SFP-10G-2733-60KM | Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 60km LC DDM | 10Gbps | TX1270/RX1330 | 60km |
| 8 | SFP-10G-3327-60KM | Module quang 10G 1 sợi Cablexa 10G SFP+ Single Fiber Single Mode 1270nm/1330nm 60km LC DDM | 10Gbps | TX1330/RX1270 | 60km |
| Media Converter Cablexa | |||||
| STT | Part Number | Description | Data Rate (Mbps) | Type | Distance |
| 1 | FMC-100-M-CA | Cablexa mini media converter 10/100 singlemode 20km 1 sợi SC din-rail | 10/100 | Single Fiber | 20KM |
| 2 | FMC-100-GE-M-CA | Cablexa mini media converter 10/100/1000 singlemode 20km 1 sợi SC din-rail | 10/100/1000 | Single Fiber | 20KM |
| 3 | FMC-100-GE-SFP-CA | Cablexa media converter SFP to 10/100/1000 without LC tranceiver SFP module din-rail | 10/100/1000 | Multimode/Singlemode | w/o SFPs |
| 4 | FMC-4PGE1G1GF | Switch PoE 4 Ports 10/100/1000Mbps, Converter quang PoE 4 cổng 1G, 1 port RJ45 and 1 port SFP Uplink | 4x10/100/1000 | Hỗ trợ nguồn PoE | w/o SFPs |
| 5 | Part Number | Description | Data Rate (Mbps) | Wavelength (nm) | Distance |
| 1 | IES7210-2E1FX-CA | Cablexa switch công nghiệp 1 cổng SFP, 2 cổng 10/100 20km SC din-rail (w/o nguồn) | 2x10/100 | w/o SFPs | |
| 2 | IES7211-1GE1GF-CA | Cablexa switch công nghiệp 1 cổng SFP, 1 cổng 1G din-rail (w/o module - nguồn) | 10/100/1000 | w/o SFPs | |
| 3 | IES7211-1PGE1GF-CA | Cablexa switch công nghiệp POE 1 cổng SFP, 1 cổng 1G din-rail (w/o module - nguồn) | 10/100/1000 | PoE | w/o SFPs |
| 4 | IES7210-4GE2GF-CA | Cablexa switch công nghiệp 2 cổng SFP, 4 cổng 1G din-rail (w/o module - nguồn) | 4x10/100/1000 | w/o SFPs | |
| 5 | IES7510-4PGE2GF-CA | Cablexa switch công nghiệp POE 2 cổng SFP, 4 cổng 1G (w/o module - nguồn) | 4x10/100/1000 | PoE | w/o SFPs |
| Cáp quang Multimode Cablexa (trong nhà hoặc ngoài trời) | |||||
| STT | Tên cáp quang | Description | Data Rate | Type | Part Number/ Mã cáp |
| 1 | Cáp quang 4 sợi | Cáp quang 4 sợi multimode OM2 50/125 um | 50/125 | OM2 | GYXTW |
| 2 | Cáp quang 8 sợi | Cáp quang 8 sợi multimode OM2 50/125 um | 50/125 | OM2 | GYXTW |
| 3 | Cáp quang 12 sợi | Cáp quang 12 sợi multimode OM2 50/125 um | 50/125 | OM2 | GYXTW |
| 4 | Cáp quang 4 sợi | Cáp quang 4 sợi multimode OM3 50/125 um | 50/125 | OM3 | GYXTW |
| 5 | Cáp quang 8 sợi | Cáp quang 8 sợi multimode OM3 50/125 um | 50/125 | OM3 | GYXTW |
| 6 | Cáp quang 12 sợi | Cáp quang 12 sợi multimode OM3 50/125 um | 50/125 | OM3 | GYXTW |
| Cáp quang Singlemode Cablexa (trong nhà hoặc ngoài trời) | |||||
| STT | Tên cáp quang | Description | Data Rate | Type | Part Number/ Mã cáp |
| 1 | Cáp quang 2 sợi | Cáp quang treo 2 sợi FTTX Singlemde Cablexa | 9/125 | SM | FTTX |
| 2 | Cáp quang 4 sợi | Cáp quang treo 4 sợi FTTX Singlemde Cablexa | 9/125 | SM | FTTX |
| 3 | Cáp quang 4 sợi | Cáp quang treo 4 sợi FTTH Singlemde Cablexa | 9/125 | SM | FTTH |
| 4 | Cáp quang 4 sợi | Cáp quang Singlemode 4Fo GYXTW Cablexa (Cống kim loại) | 9/125 | SM | GYXTW |
| 5 | Cáp quang 12 sợi | Cáp quang Singlemode 12Fo GYXTW Cablexa (Cống kim loại) | 9/125 | SM | GYXTW |
| Dây nhảy quang Multimode Cablexa | |||||
| STT | Tên dây nhảy quang | Description | Data Rate | Type | Duplex/Simplex |
| 1 | Patch cord LC-LC 3M | Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 3M | 50/125 | OM2 | DX |
| 2 | Patch cord LC-SC 3M | Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 3M | 50/125 | OM2 | DX |
| 3 | Patch cord LC-LC 10M | Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 10M | 50/125 | OM2 | DX |
| 4 | Patch cord LC-SC 10M | Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 10M | 50/125 | OM2 | DX |
| 5 | Patch cord LC-LC 20M | Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 20M | 50/125 | OM2 | DX |
| 6 | Patch cord LC-SC 20M | Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 20M | 50/125 | OM2 | DX |
| 7 | Patch cord LC-LC 30M | Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 30M | 50/125 | OM2 | DX |
| 8 | Patch cord LC-SC 30M | Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 30M | 50/125 | OM2 | DX |
| 10 | Patch cord LC-LC 40M | Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 40M | 50/125 | OM2 | DX |
| 11 | Patch cord LC-SC 40M | Cablexa Patch cord LC-SC OM2 LSZH Duplex 2.0 40M | 50/125 | OM2 | DX |
| 12 | Patch cord LC-LC 3M | Cablexa Patch cord LC-LC OM2 LSZH Duplex 2.0 3M | 50/125 | OM3 | DX |
| 13 | Patch cord LC-LC 10M | Cablexa Patch cord LC-LC OM3 LSZH Duplex 2.0 10M | 50/125 | OM3 | DX |
| 14 | Patch cord LC-LC 20M | Cablexa Patch cord LC-LC OM3 LSZH Duplex 2.0 20M | 50/125 | OM3 | DX |
| 15 | Patch cord LC-LC 30M | Cablexa Patch cord LC-LC OM3 LSZH Duplex 2.0 30M | 50/125 | OM3 | DX |
| 16 | Patch cord LC-LC 40M | Cablexa Patch cord LC-LC OM3 LSZH Duplex 2.0 40M | 50/125 | OM3 | DX |
| 17 | Patch cord LC-LC 5M | Cablexa Patch cord LC-LC OM4 LSZH Duplex 2.0 5M | 50/125 | OM4 | DX |
| 18 | Patch cord LC-LC 10M | Cablexa Patch cord LC-LC OM4 LSZH Duplex 2.0 10M | 50/125 | OM4 | DX |
| 19 | Patch cord LC-LC 15M | Cablexa Patch cord LC-LC OM4 LSZH Duplex 2.0 15M | 50/125 | OM4 | DX |
| 20 | Pigtail LC,SC 1.5M | Dây hàn quang, dây Pitail SC LC 1.5M 12 Màu OM2 | 50/125 | OM2 | SX |
| 21 | Pigtail LC,SC 1.5M | Dây hàn quang, dây Pitail SC LC 1.5M 12 Màu OM3 | 50/125 | OM3 | SX |
| Dây nhảy quang Singlemode Cablexa | |||||
| STT | Tên dây nhảy quang | Description | Data Rate | Type | Duplex/Simplex |
| 1 | Patch cord SC-SC 3M | Cablexa Patch cord SC-SC OS2 LSZH Simplex 2.0 3M | 9/125 | OS2 | SX |
| 2 | Patch cord SC-SC 3M | Cablexa Patch cord SC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 3M | 9/125 | OS2 | DX |
| 3 | Patch cord LC-SC 3M | Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 3M | 9/125 | OS2 | DX |
| 4 | Patch cord LC-SC 10M | Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 10M | 9/125 | OS2 | DX |
| 5 | Patch cord LC-LC 10M | Cablexa Patch cord LC-LC OS2 LSZH Duplex 2.0 10M | 9/125 | OS2 | DX |
| 6 | Patch cord LC-SC 15M | Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 15M | 9/125 | OS2 | DX |
| 7 | Patch cord LC-SC 20M | Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 20M | 9/125 | OS2 | DX |
| 8 | Patch cord LC-LC 20M | Cablexa Patch cord LC-LC OS2 LSZH Duplex 2.0 20M | 9/125 | OS2 | DX |
| 9 | Patch cord LC-SC 30M | Cablexa Patch cord LC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 30M | 9/125 | OS2 | DX |
| 10 | Patch cord LC-LC 30M | Cablexa Patch cord LC-LC OS2 LSZH Duplex 2.0 30M | 9/125 | OS2 | DX |
| 11 | Patch cord FC-SC 5M | Cablexa Patch cord FC-SC OS2 LSZH Duplex 2.0 5M | 9/125 | OS2 | DX |
| 12 | Pigtail SC SM 1.5M 12 màu | Dây hàn quang, dây Pitail SC SM 1.5M 12 Màu | 9/125 | OS2 | 12F |
| Hộp phối quang - ODF quang Cablexa | |||||
| STT | Tên ODF quang | Description | Form Factor | Type/PK | Fiber (số sợ quang) |
| 1 | ODF 4FO SC vỏ nhưa | Hộp phối quang ODF 4FO Singlemode | Wall | SM/PK | 4 Fiber |
| 2 | ODF 4FO SC vỏ nhưa | Hộp phối quang ODF 4FO Multimode | Wall | MM/PK | 4 Fiber |
| 3 | ODF 8FO SC vỏ nhưa | Hộp phối quang ODF 8FO Singlemode | Wall | SM/PK | 8 Fiber |
| 4 | ODF 8FO SC vỏ nhưa | Hộp phối quang ODF 8FO Multimode | Wall | MM/PK | 8 Fiber |
| 5 | ODF 4FO SC LC SM | Hộp phối quang ODF 4Fo SC Simplex Singlemode | Rack 1U | SM/PK | 4 Fiber |
| 6 | ODF 4FO SC LC MM | Hộp phối quang ODF 4Fo SC Duplex Multimode | Rack 1U | MM/PK | 4 Fiber |
| 7 | ODF 8FO SC LC SM | Hộp phối quang ODF 8Fo SC Simplex Singlemode | Rack 1U | SM/PK | 8 Fiber |
| 8 | ODF 8FO SC LC MM | Hộp phối quang ODF 8Fo SC Duplex Multimode | Rack 1U | MM/PK | 8 Fiber |
| 9 | ODF 12FO SC LC SM | Hộp phối quang ODF 12Fo SC Simplex Singlemode | Rack 1U | SM/PK | 12 Fiber |
| 10 | ODF 12FO SC LC MM | Hộp phối quang ODF 12Fo SC Duplex Multimode | Rack 1U | MM/PK | 12 Fiber |
| 11 | ODF 24FO SC LC SM | Hộp phối quang ODF 24Fo SC Simplex Singlemode | Rack 1U | SM/PK | 24 Fiber |
| 12 | ODF 24FO SC LC MM | Hộp phối quang ODF 24Fo SC Duplex Multimode | Rack 1U | MM/PK | 24 Fiber |
| 13 | ODF 48FO SC LC SM | Hộp phối quang ODF 48Fo LC Simplex Singlemode | Rack 2U | SM/PK | 48 Fiber |
| 14 | ODF 48FO SC LC MM | Hộp phối quang ODF 48Fo LC Duplex Multimode | Rack 2U | MM/PK | 48 Fiber |
| 15 | ODF Khay hàn 24F | Khay hàn quang 24 sợi | Tray | 24 Fiber | |
| Note: Tất cả mặt hàng do hãng Cablexa đều có CO, CQ và thư ủy quyền cho dự án | |||||






