Cisco Catalyst 9300, 9300L, 9300X Series – Trái tim mạnh mẽ của mạng doanh nghiệp hiện đại

Trong kỷ nguyên số, nơi mọi kết nối đều là mạch máu của doanh nghiệp, Cisco Catalyst 9300 Series chính là “trái tim” bền bỉ giúp hệ thống vận hành trơn tru, an toàn và thông minh hơn bao giờ hết.
Không chỉ là một thiết bị mạng – nó là nền tảng của sự tin cậy, là cầu nối giữa công nghệ và con người trong mọi môi trường doanh nghiệp.
1. Giới thiệu dòng Cisco Catalyst 9300 Series
1.1. Vì sao Cisco tạo ra 9300 Series
Cisco Catalyst 9300 ra đời như sự kế thừa hoàn hảo của dòng 3850, nhưng mạnh mẽ hơn gấp nhiều lần. Cisco không chỉ muốn cải tiến hiệu năng, mà còn muốn đưa trí tuệ nhân tạo và tự động hóa vào trung tâm mạng.
1.2. Vị trí trong hệ sinh thái Cisco
Trong hệ thống Cisco, Catalyst 9300 giữ vai trò xương sống tầng truy cập (Access Layer), nơi mọi thiết bị từ máy tính, camera IP, đến hệ thống IoT đều hội tụ và kết nối.
2. Cisco Catalyst 9300 – Sức mạnh của sự ổn định
2.1. Thiết kế và hiệu năng phần cứng
Với băng thông stacking lên tới 480 Gbps, Catalyst 9300 được ví như “con mãnh thú” trong hệ thống mạng. Mỗi thiết bị có thể chứa đến 48 cổng Gigabit hoặc Multi-Gigabit, hỗ trợ PoE+ và UPOE, sẵn sàng cung cấp năng lượng cho hàng chục thiết bị ngoại vi cùng lúc.
2.2. Bảo mật tích hợp – thành trì vững chắc
Không cần thiết bị bảo mật rời rạc, Catalyst 9300 có Cisco TrustSec và MACsec 256-bit, bảo vệ luồng dữ liệu ở cấp độ phần cứng, đảm bảo mọi kết nối đều an toàn tuyệt đối.
2.3. Quản lý qua Cisco DNA Center
Bạn có thể tự động hoá toàn bộ hệ thống, từ cấu hình đến giám sát, chỉ bằng vài cú click. DNA Center giúp quản lý từ xa, tiết kiệm thời gian mà vẫn đảm bảo hiệu quả.
3. Cisco Catalyst 9300L – Tối ưu hóa chi phí, giữ vững hiệu năng
3.1. Thiết kế cố định, vận hành linh hoạt
9300L mang thiết kế “non-modular”, nghĩa là không thay module uplink, nhưng vẫn duy trì hiệu năng đáng nể. Nó được sinh ra để phục vụ doanh nghiệp vừa và nhỏ cần hiệu quả nhưng tiết kiệm.
3.2. Tính năng đủ đầy
Từ PoE+, StackWise, đến bảo mật nâng cao – tất cả vẫn có mặt. Điểm khác biệt duy nhất chỉ là giá thành “dễ thở” hơn nhiều so với 9300 tiêu chuẩn.
4. Cisco Catalyst 9300X – Khi tốc độ chạm đỉnh cao
4.1. Cổng 25G/40G – Bước tiến vượt bậc
9300X mang đến băng thông khổng lồ, lý tưởng cho môi trường Data Center, Cloud hoặc hệ thống mạng tốc độ cao. Nếu 9300L là “chú ngựa chăm chỉ”, thì 9300X chính là “siêu xe” của thế giới mạng doanh nghiệp.
4.2. Sẵn sàng cho tương lai
Với các cổng uplink 25G và 40G, 9300X giúp doanh nghiệp chuyển đổi sang hạ tầng AI, Cloud, IoT mà không cần thay đổi toàn bộ hệ thống – tiết kiệm hàng trăm triệu đồng chi phí đầu tư.
5. So sánh nhanh giữa 9300, 9300L và 9300X
Dòng sản phẩm Đặc điểm nổi bật Phù hợp cho
Catalyst 9300 Modular, hiệu năng cao, stacking 480Gbps Doanh nghiệp lớn
Catalyst 9300L Thiết kế cố định, giá mềm, đủ tính năng SMB & chi nhánh
Catalyst 9300X Cổng 25G/40G, chuẩn cho cloud & AI Data Center, tập đoàn
6. Các công nghệ nổi bật của Catalyst 9300 Series
Cisco StackWise-480: Kết nối 8 switch thành một hệ thống logic duy nhất.
Cisco DNA Center: Tự động hoá, giám sát và phân tích lưu lượng thông minh.
PoE+ / UPOE+: Cấp điện trực tiếp cho thiết bị IP.
Encrypted Traffic Analytics: Phát hiện mối đe dọa trong lưu lượng mã hóa.
TrustSec: Phân tách quyền truy cập an toàn theo chính sách người dùng.
7. StackWise-480 – “Cột sống” của Catalyst 9300
Hãy tưởng tượng: thay vì 8 switch riêng lẻ, bạn gộp chúng lại thành một “cơ thể duy nhất”. Đó là điều StackWise mang lại. Một lỗi phần cứng không khiến hệ thống sập – nó tự động chuyển luồng dữ liệu sang switch khác.
Ổn định, thông minh và kiên định, như một trái tim luôn đập vì doanh nghiệp.
8. Cisco DNA Center – Trí tuệ trong tầm tay
Quản trị mạng chưa bao giờ dễ dàng đến vậy. DNA Center giúp bạn nhìn thấy toàn bộ mạng như bản đồ trực quan, quản lý bằng AI, phát hiện lỗi sớm và tự khắc phục.
Đó không còn là quản lý thủ công – đó là một hệ thống tự học, tự tối ưu.
9. Ứng dụng thực tế của dòng Catalyst 9300
Trường học & bệnh viện: Đảm bảo tốc độ và độ ổn định cho hàng ngàn thiết bị.
Doanh nghiệp & ngân hàng: Bảo mật tuyệt đối, giám sát linh hoạt.
Nhà máy & IoT: Hỗ trợ hàng loạt cảm biến và hệ thống tự động.
10. Lợi ích khi chọn Cisco Catalyst 9300 Series
Mạng ổn định 24/7
Bảo mật cao, chống tấn công nội bộ
Quản trị linh hoạt từ xa
Giảm chi phí vận hành
Mở rộng dễ dàng khi doanh nghiệp phát triển
11. Vì sao Catalyst 9300 được gọi là “Switch vượt thời gian”
Không chỉ mạnh mẽ – nó bền bỉ, có khả năng nâng cấp phần mềm, hỗ trợ suốt vòng đời dài. Cisco cam kết bảo hành và cập nhật thường xuyên, giúp thiết bị luôn hoạt động như mới dù sau nhiều năm.
12. Cách chọn model phù hợp
9300L: Dành cho SMB, chi phí tối ưu.
9300: Doanh nghiệp trung và lớn.
9300X: Data Center, hạ tầng tốc độ cực cao.
13. Kết luận – Khi công nghệ và niềm tin hòa làm một
Cisco Catalyst 9300 Series không chỉ là thiết bị – nó là một lời cam kết về chất lượng, hiệu suất và bảo mật.
Khi doanh nghiệp bạn phát triển, Catalyst 9300 chính là người bạn đồng hành vững chãi, âm thầm giữ cho mọi kết nối luôn sống, luôn mạnh, và luôn an toàn.
14. Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Cisco Catalyst 9300L khác gì 9300?
→ 9300L có thiết kế cố định, giá rẻ hơn nhưng vẫn đầy đủ tính năng.
2. 9300X có hỗ trợ 40G không?
→ Có, 9300X hỗ trợ uplink 25G và 40G.
3. Dòng này có cấp nguồn cho camera IP được không?
→ Có, hỗ trợ PoE+ và UPOE+ mạnh mẽ.
4. Cisco DNA Center có bắt buộc không?
→ Không bắt buộc, nhưng nên dùng để tận dụng khả năng quản lý AI.
5. Dòng 9300 có tương thích với 9200 không?
→ Có, hoàn toàn tương thích trong cùng hệ sinh thái Catalyst.
Cisco Catalyst 9300 | 9300L | 9300X Series – Đỉnh cao của sự kết nối, nơi công nghệ và niềm tin giao hòa.
Cisco Catalyst 9300 hỗ trợ những dòng module nào?
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst 9300 Series hô trợ tùy chọn các loại module cho các cổng đường lên. Các module mạng có thể thay thế trường này với tốc độ 25G và 40G. Cisco Catalyst 9300 cho phép bảo vệ đầu tư cơ sở hạ tầng và linh hoạt hơn bằng cách cho phép di chuyển không đột phá từ 10G sang 25G và hơn thế nữa. Bạn có thể tham khảo trong bảng dưới đây

Hình ảnh: Module Cisco Catalyst C9300 Series
| Network Module Numbers and Descriptions Cisco Catalyst 9300 Series |
| Network module |
Description |
| C9300-NM-4G |
Catalyst 9300 Series 4x 1G Network Module |
| C9300-NM-4M |
Catalyst 9300 Series 4x Multigigabit Network Module |
| C9300-NM-8X |
Catalyst 9300 Series 8x 10G Network Module |
| C9300-NM-2Q |
Catalyst 9300 Series 2x 40G Network Module |
| C9300-NM-2Y |
Catalyst 9300 Series 2x 25G Network Module |
Báo giá sản phẩm Core Switch Cisco Catalyst 9300 chính hãng
| C9300-24T-A |
Catalyst 9300 24-port data only, Network Advantage |
| C9300-24T-E |
Catalyst 9300 24-port data only, Network Essentials |
| C9300-48T-E |
Catalyst 9300 48-port data only, Network Essentials |
| C9300-48T-A |
Catalyst 9300 48-port data only, Network Advantage |
| C9300-48U-E |
Catalyst 9300 48-port UPOE, Network Essentials |
| C9300-48UXM-E |
Cisco C9300-48UXM-E 48 Ports mGig UPOE Network Essentials |
| C9300-48UXM-A |
Catalyst 9300 48-port 2.5G (12 mGig) UPOE, Network Advantage |
| C9300-24P-E |
Catalyst 9300 24-port PoE+, Network Essentials |
| C9300-24U-E |
Catalyst 9300 24-port UPOE, Network Essentials |
| C9300-24UX-E |
Catalyst 9300 24-port mGig and UPOE, Network Essentials |
Nguồn điện sử dụng với Cisco Catalyst 9300
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst 9300 Series hỗ trợ nguồn điện dự phòng kép. Các thiết bị được vận chuyển với một nguồn cung cấp theo mặc định và nguồn cung cấp thứ hai có thể được mua khi thiết bị được đặt hàng hoặc sau đó.
Nếu chỉ có một nguồn cung cấp được lắp đặt, thì nó phải luôn nằm trong khoang cấp nguồn số 1. Các thiết bị chuyển mạch cũng xuất xưởng với ba quạt có thể thay thế tại hiện trường.

Hình ảnh: Nguồn điện trên Cisco Catalyst 9300
Bảng phân bổ nguồn điện chi tiết trên các dòng sản phẩm như sau:
| Power supply models |
|
|
|
|
|
| Model |
Default power supply |
Available PoE power |
With 350W Secondary PS |
With 715W Secondary PS |
With 1100W Secondary PS |
| C9300-24T |
PWR-C1-350WAC*** |
n/a |
n/a |
n/a |
n/a |
| C9300-48T |
PWR-C1-350WAC*** |
n/a |
n/a |
n/a |
n/a |
| C9300-24P |
PWR-C1-715WAC*** |
445W |
720W* |
720W* |
720W* |
| C9300-48P |
PWR-C1-715WAC*** |
437W |
787W |
1152W |
1440W* |
| C9300-24U |
PWR-C1-1100WAC |
830W |
1180W |
1440W* |
1440W* |
| C9300-48U |
PWR-C1-1100WAC |
822W |
1172W |
1537W |
1800W** |
| C9300-24UX |
PWR-C1-1100WAC-P |
560W |
910W |
1275W |
1440W* |
| C9300-48UXM |
PWR-C1-1100WAC-P |
490W |
840W |
1205W |
1590W |
| C9300-48UN |
PWR-C1-1100WAC-P |
645W |
995W |
1360W |
1745W |
| C9300-24S |
PWR-C1-715WAC-P |
n/a |
n/a |
n/a |
n/a |
| C9300-48S |
PWR-C1-715WAC-P |
n/a |
n/a |
n/a |
n/a |
| C9300L-24T-4G |
PWR-C1-350WAC-P |
n/a |
n/a |
n/a |
n/a |
| C9300L-24T-4X |
PWR-C1-350WAC-P |
n/a |
n/a |
n/a |
n/a |
| C9300L-48T-4G |
PWR-C1-350WAC-P |
n/a |
n/a |
n/a |
n/a |
| C9300L-48T-4X |
PWR-C1-350WAC-P |
n/a |
n/a |
n/a |
n/a |
| C9300L-24P-4G |
PWR-C1-715WAC-P |
505W |
720W* |
720W* |
720W* |
| C9300L-24P-4X |
PWR-C1-715WAC-P |
505W |
720W* |
720W* |
720W* |
| C9300L-48P-4G |
PWR-C1-715WAC-P |
505W |
855W |
1220W |
1440W* |
| C9300L-48P-4X |
PWR-C1-715WAC-P |
505W |
855W |
1220W |
1440W* |
| C9300L-48PF-4G |
PWR-C1-1100WAC-P |
890W |
1240W |
1440W* |
1440W* |
| C9300L-48PF-4X |
PWR-C1-1100WAC-P |
890W |
1240W |
1440W* |
1440W* |
Danh sách Switch Cisco C9300L được ưa chuộng nhất hiện nay
| C9300L-24T-4G-E |
Catalyst 9300 24-port fixed uplinks data only, 4X1G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-24T-4G-A |
Catalyst 9300 24-port fixed uplinks data only, 4X1G uplinks, Network Advantage |
| C9300L-24P-4G-E |
Catalyst 9300 24-port fixed uplinks PoE+, 4X1G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-24P-4G-A |
Catalyst 9300 24-port fixed uplinks PoE+, 4X1G uplinks, Network Advantage |
| C9300L-48FP-4G-E |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks Full PoE+, 4X1G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-48FP-4G-A |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks Full PoE+, 4X10G uplinks, Network Advantage |
| C9300L-48T-4G-E |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks data only, 4X1G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-48T-4G-A |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks data only, 4X1G uplinks, Network Advantage |
| C9300L-48P-4G-E |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks PoE+, 4X1G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-48P-4G-A |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks PoE+, 4X1G uplinks, Network Advantage |
| C9300L-48PF-4G-E |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks Full PoE+, 4X1G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-48PF-4G-A |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks Full PoE+, 4X1G uplinks, Network Advantage |
| C9300L-24T-4X-E |
Catalyst 9300 24-port fixed uplinks data only, 4X10G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-24T-4X-A |
Catalyst 9300 24-port fixed uplinks data only, 4X10G uplinks, Network Advantage |
| C9300L-24P-4X-E |
Catalyst 9300 24-port fixed uplinks PoE+, 4X10G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-24P-4X-A |
Catalyst 9300 24-port fixed uplinks PoE+, 4X10G uplinks, Network Advantage |
| C9300L-48T-4X-E |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks data only, 4X10G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-48T-4X-A |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks data only, 4X10G uplinks, Network Advantage |
| C9300L-48P-4X-E |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks PoE+, 4X10G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-48P-4X-A |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks PoE+, 4X10G uplinks, Network Advantag |
| C9300L-48PF-4X-E |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks Full PoE+, 4X10G uplinks, Network Essentials |
| C9300L-48PF-4X-A |
Catalyst 9300 48-port fixed uplinks Full PoE+, 4X10G uplinks, Network Advantage |
| C9300L-24T-4G-E |
Catalyst 9300 24-port fixed uplinks data only, 4X1G uplinks, Network Essentials |
Thông số kỹ thuật cơ bản dòng Cisco Catalyst 9300 Series
| Performance Specifications |
|
|
| Description |
Performance – C9300 modular uplink SKUs |
Performance: C9300L fixed uplink SKUs |
| Total number of MAC addresses |
32,000 |
32,000 |
| Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) |
32,000 (24,000 direct routes and 8000 indirect routes) |
32,000 (24,000 direct routes and 8000 indirect routes) |
| IPv6 routing entries |
16,000 |
16,000 |
| Multicast routing scale |
8,000 |
8,000 |
| QoS scale entries |
5,120 |
5,120 |
| ACL scale entries |
5,120 |
5,120 |
| Packet buffer per SKU |
16 MB buffer for 24- or 48-port Gigabit Ethernet models |
16 MB buffer for 24 and 48 port Gigabit Ethernet models |
| |
32 MB buffer for 24 and 48-port Multigigabit |
|
| FNF entries |
64,000 flow on 24- and 48-port Gigabit Ethernet models |
64,000 flow on 24- and 48-port Gigabit Ethernet models |
| |
128,000 flows on 24-port Multigigabit |
|
| DRAM |
8 GB |
8 GB |
| Flash |
16 GB |
16 GB |
| VLAN IDs |
4094 |
4094 |
| Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) |
1000 |
1000 |
| Jumbo frames |
9198 bytes |
9198 bytes |
| Total routed ports per Catalyst 9300 Series stack |
448 |
416 |
Bảng băng thông sản phẩm Cisco 9300 Series
| Bandwidth specifications |
|
|
|
|
| SKU |
Switching capacity |
Switching capacity with stacking |
Forwarding rate |
Forwarding rate with stacking |
| C9300-24T |
208 Gbps |
688 Gbps |
154.76 Mpps |
511.90 Mpps |
| C9300-48T |
256 Gbps |
736 Gbps |
190.47 Mpps |
547.62 Mpps |
| C9300-24P |
208 Gbps |
688 Gbps |
154.76 Mpps |
511.90 Mpps |
| C9300-48P |
256 Gbps |
736 Gbps |
190.47 Mpps |
547.62 Mpps |
| C9300-24U |
208 Gbps |
688 Gbps |
154.76 Mpps |
511.90 Mpps |
| C9300-48U |
256 Gbps |
736 Gbps |
190.48 Mpps |
547.62 Mpps |
| C9300-24UX |
640 Gbps |
1120 Gbps |
476.19 Mpps |
833.33 Mpps |
| C9300-48UXM |
580 Gbps |
1060 Gbps |
431.54 Mpps |
788.69 Mpps |
| C9300-48UN |
640 Gbps |
1120 Gbps |
476.19 Mpps |
833.33 Mpps |
| C9300L-24T-4G |
56 Gbps |
376 Gbps |
41.66 Mpps |
279.76 Mpps |
| C9300L-24T-4X |
128 Gbps |
448 Gbps |
95.23 Mpps |
333.33 Mpps |
| C9300L-48T-4G |
104 Gbps |
424 Gbps |
77.38 Mpps |
315.48 Mpps |
| C9300L-48T-4X |
176 Gbps |
496 Gbps |
130.95 Mpps |
369.05 Mpps |
| C9300L-24P-4G |
56 Gbps |
376 Gbps |
41.66 Mpps |
279.76 Mpps |
| C9300L-24P-4X |
128 Gbps |
448 Gbps |
95.23 Mpps |
333.33 Mpps |
| C9300L-48P-4G |
104 Gbps |
424 Gbps |
77.38 Mpps |
315.48 Mpps |
| C9300L-48P-4X |
176 Gbps |
496 Gbps |
130.95 Mpps |
369.05 Mpps |
| C9300L-48PF-4G |
104 Gbps |
424 Gbps |
77.38 Mpps |
315.48 Mpps |
| C9300L-48PF-4X |
176 Gbps |
496 Gbps |
130.95 Mpps |
369.05 Mpps |
Bảng kích thước các dòng sản phẩm Cisco 9300 Series
| Model Dimensions, Weight, and Mean Time Between Failures Metrics |
|
| |
Dimensions (H x W x D) Inches |
|
|
| Model |
Chassis only |
W/ Default Power Supply |
W/ 1100W Power Supply |
| C9300-24T |
1.73 x 17.5 x 16.1 |
1.73 x 17.5 x 17.7 |
1.73 x 17.5 x 19.2 |
| C9300-24P |
1.73 x 17.5 x 16.1 |
1.73 x 17.5 x 17.7 |
1.73 x 17.5 x 19.2 |
| C9300-24U |
1.73 x 17.5 x 16.1 |
1.73 x 17.5 x 19.2 |
1.73 x 17.5 x 19.2 |
| C9300-24UX |
1.73 x 17.5 x 17.1 |
1.73 x 17.5 x 20.2 |
1.73 x 17.5 x 20.2 |
| C9300-48T |
1.73 x 17.5 x 16.1 |
1.73 x 17.5 x 17.7 |
1.73 x 17.5 x 19.2 |
| C9300-48P |
1.73 x 17.5 x 16.1 |
1.73 x 17.5 x 17.7 |
1.73 x 17.5 x 19.2 |
| C9300-48U |
1.73 x 17.5 x 16.1 |
1.73 x 17.5 x 19.2 |
1.73 x 17.5 x 19.2 |
| C9300-48UXM |
1.73 x 17.5 x 19.1 |
1.73 x 17.5 x 22.2 |
1.73 x 17.5 x 22.2 |
| C9300-48UN |
1.73 x 17.5 x 19.1 |
1.73 x 17.5 x 22.2 |
1.73 x 17.5 x 22.2 |
| C9300-24S |
1.73 X 17.5 X 17.7 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
1.73 X 17.5 X 20.7 |
| C9300-48S |
1.73 X 17.5 X 17.7 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
1.73 X 17.5 X 20.7 |
| C9300L-24T-4G |
1.73 X 17.5 X 16.1 |
1.73 X 17.5 X 17.7 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
| C9300L-24T-4X |
1.73 X 17.5 X 16.1 |
1.73 X 17.5 X 17.7 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
| C9300L-48T-4G |
1.73 X 17.5 X 16.1 |
1.73 X 17.5 X 17.7 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
| C9300L-48T-4X |
1.73 X 17.5 X 16.1 |
1.73 X 17.5 X 17.7 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
| C9300L-24P-4G |
1.73 X 17.5 X 16.1 |
1.73 X 17.5 X 17.7 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
| C9300L-24P-4X |
1.73 X 17.5 X 16.1 |
1.73 X 17.5 X 17.7 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
| C9300L-48P-4G |
1.73 X 17.5 X 16.1 |
1.73 X 17.5 X 17.7 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
| C9300L-48P-4X |
1.73 X 17.5 X 16.1 |
1.73 X 17.5 X 17.7 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
| C9300L-48PF-4G |
1.73 X 17.5 X 16.1 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
| C9300L-48PF-4X |
1.73 X 17.5 X 16.1 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
1.73 X 17.5 X 19.2 |
| |
Dimensions (H x W x D) Centimeters |
|
| Model |
Chassis only |
W/ Default Power Supply |
W/ 1100W Power Supply |
| C9300-24T |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 44.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300-24P |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 44.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300-24U |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300-24UX |
4.4 x 44.5 x 43.4 |
4.4 x 44.5 x 51.3 |
4.4 x 44.5 x 51.3 |
| C9300-48T |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 44.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300-48P |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 44.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300-48U |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300-48UXM |
4.4 x 44.5 x 48.5 |
4.4 x 44.5 x 56.4 |
4.4 x 44.5 x 56.4 |
| C9300-48UN |
4.4 x 44.5 x 48.5 |
4.4 x 44.5 x 56.4 |
4.4 x 44.5 x 56.4 |
| C9300-24S |
4.3 x 44.4 x 44.9 |
4.3 x 44.4 x 48.8 |
4.3 x 44.4 x 52.6 |
| C9300-48S |
4.3 x 44.4 x 44.9 |
4.3 x 44.4 x 48.8 |
4.3 x 44.4 x 52.6 |
| C9300L-24T-4G |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 44.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300L-24T-4X |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 44.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300L-48T-4G |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 44.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300L-48T-4X |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 44.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300L-24P-4G |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 44.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300L-24P-4X |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 44.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300L-48P-4G |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 44.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300L-48P-4X |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 44.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300L-48PF-4G |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
| C9300L-48PF-4X |
4.4 x 44.5 x 40.9 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
4.4 x 44.5 x 48.8 |
Các đầu nối hỗ trợ với dòng Cisco Catalyst 9300 Series
| Connectors and cabling Switch Cisco 9300 |
| |
| 1000BASE-T ports: RJ-45 connectors, 4-pair Cat 5E UTP cabling |
| Multigigabit-T ports: RJ-45 connectors, 4-pair Cat 5E, Cat 6, Cat 6A UTP cabling |
| 1000BASE-T SFP-based ports: RJ-45 connectors, 4-pair Cat 5E UTP cabling |
| SFP transceivers: LC fiber connectors (single-mode or multimode fiber) |
| SFP+ transceivers: LC fiber connectors (single-mode or multimode fiber) |
| QSFP+ transceivers: MPO and LC fiber connectors (single-mode or multimode fiber) |
| QSFP+ connector |
| SFP+ connector |
| Cisco StackWise stacking ports: copper-based Cisco StackWise cabling |
| Cisco StackPower: Cisco proprietary power stacking cables |
| Ethernet management port: RJ-45 connectors, 4-pair Cat 5 UTP cabling |
| Management console port: RJ-45-to-DB9 cable for PC connections |
| Power connectors |
| |
| Customers can provide power to a switch by using the internal power at the back of the switch |
Cisco C9300-DNA Network Advantage, Network Essentials License
| C9300-DNA-E-24-3Y |
C9300-DNA-E-24-3Y C9300 DNA Essentials, 24-Port, 3 Year Term License |
| C9300-DNA-E-48-3Y |
C9300-DNA-E-48-3Y C9300 DNA Essentials, 48-Port, 3 Year Term License |
| C9300-DNA-A-24-3Y |
C9300-DNA-A-24-3Y C9300 DNA Essentials, 24-Port, 3 Year Term License |
| C9300-DNA-A-48-3Y |
C9300-DNA-A-48-3Y C9300 DNA Essentials, 48-Port, 3 Year Term License |
Cisco C9300L-DNA Network Advantage, Network Essentials License
| C9300L-DNA-P-24-3Y |
C9300L Cisco DNA Premier, 24-port, 3 Year Term license |
| C9300L-DNA-P-24-5Y |
C9300L Cisco DNA Premier, 24-port, 5 Year Term license |
| C9300L-DNA-A-48-3Y |
C9300L Cisco DNA Advantage, 48-port, 3 Year Term license |
| C9300L-DNA-A-24-5Y |
C9300L Cisco DNA Advantage, 24-port, 5 Year Term license |
| C9300L-DNA-P-48-3Y |
C9300L Cisco DNA Premier, 48-port, 3 Year Term license |
| C9300L-DNA-A-48-5Y |
C9300L Cisco DNA Advantage, 48-port, 5 Year Term license |
| C9300L-DNA-P-48-5Y |
C9300L Cisco DNA Premier, 48-port, 5 Year Term license |
| C9300L-DNA-A-24-3Y |
C9300L Cisco DNA Advantage, 24-port, 1 Year Term license |
| C9300L-DNA-A-48-7Y |
C9300L Cisco DNA Advantage, 48-port, 7 Year Term license |
| C9300L-DNA-A-24-7Y |
C9300L Cisco DNA Advantage, 24-port, 7 Year Term license |
| C9300L-DNA-A48-10Y |
C9300L Cisco DNA Advantage, 48-Port, 10 Year Term License |
| C9300L-DNA-E-24-3Y |
C9300L Cisco DNA Essentials, 24-port, 3 Year Term license |
| C9300L-DNA-E-24-7Y |
C9300L Cisco DNA Essentials, 24-port, 7 Year Term license |
| C9300L-DNA-E-24-5Y |
C9300L Cisco DNA Essentials, 24-port, 5 Year Term license |
| C9300L-DNA-E-48-7Y |
C9300L Cisco DNA Essentials, 48-port, 7 Year Term license |
| C9300L-DNA-E-48-3Y |
C9300L Cisco DNA Essentials, 48-port, 3 Year Term license |
| C9300L-DNA-P-48-7Y |
C9300L Cisco DNA Premier, 48-port, 7 Year Term license |
| C9300L-DNA-P-48-1Y |
C9300L Cisco DNA Premier, 48-port, 1 Year Term license |
| C9300L-DNA-E-48-5Y |
C9300L Cisco DNA Essentials, 48-port, 5 Year Term license |
| C9300L-DNA-P-24-7Y |
C9300L Cisco DNA Premier, 24-port, 7 Year Term license |